• Thông số tiêu chuẩn:
Tuân thủ tiêu chuẩn công nghiệp DIN 125 của Đức, quy định các yêu cầu về kích thước, dung sai, vật liệu, độ cứng và xử lý bề mặt cho vòng đệm phẳng. Hiện nay, tiêu chuẩn này đã được thay thế một phần bằng các tiêu chuẩn ISO như ISO 7089 và ISO 7090 nhưng tiêu chuẩn DIN 125 vẫn được sử dụng rộng rãi trên thị trường.
• Đặc điểm kết cấu:
Nó có dạng một tấm mỏng hình tròn, có một lỗ đồng tâm có đường kính bằng bu lông hoặc vít ở giữa. Tùy thuộc vào việc có vát ở các cạnh hay không, nó có thể được phân thành hai loại: Loại A (không có vát) và Loại B (có vát). Trong số đó, loại A phổ biến hơn.
• Thông số kích thước:
Phạm vi thông số kỹ thuật của ren khá rộng, điển hình là từ M1.6 đến M64. Có quy định kích thước rõ ràng cho đường kính trong (d1), đường kính ngoài (d2) và độ dày (h). Ví dụ, đối với máy giặt phẳng M6, đường kính trong xấp xỉ 6,4 mm, đường kính ngoài xấp xỉ 14 mm và độ dày xấp xỉ 1,6 mm.
• Vật liệu và tính chất:
Các vật liệu phổ biến bao gồm thép cacbon, thép không gỉ, kim loại màu-và nhựa, v.v. Vòng đệm phẳng bằng thép cacbon có độ bền và độ cứng cao đồng thời có giá thành tương đối thấp; vòng đệm phẳng bằng thép không gỉ như 304 và 316 có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Các cấp độ cứng của vòng đệm phẳng bao gồm 140HV, 200HV, 300HV, v.v. Vòng đệm có các cấp độ cứng khác nhau phù hợp với bu lông và đai ốc có mức hiệu suất khác nhau.
• Xử lý bề mặt:
Các phương pháp xử lý bề mặt phổ biến cho vòng đệm phẳng bằng thép cacbon bao gồm mạ điện (chẳng hạn như kẽm trắng-xanh, kẽm màu, mạ kẽm nhúng nóng-, v.v.), quá trình oxy hóa và làm đen, có thể nâng cao khả năng chống ăn mòn và vẻ ngoài của vòng đệm phẳng. Vòng đệm phẳng bằng thép không gỉ thường có màu tự nhiên và không cần xử lý bề mặt bổ sung; tuy nhiên, họ cũng có thể trải qua các phương pháp điều trị như thụ động theo yêu cầu.
• Lĩnh vực ứng dụng:
Được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như sản xuất cơ khí, xây dựng, ô tô, tàu thủy, điện tử. Nó chủ yếu được sử dụng để tăng diện tích tiếp xúc của các bộ phận được kết nối, phân phối áp lực, giảm ma sát giữa bu lông và bộ phận được kết nối, bảo vệ bề mặt của bộ phận được kết nối không bị mòn và hư hỏng, đồng thời, đóng một vai trò nhất định trong việc ngăn ngừa sự lỏng lẻo.



| ①,Trong văn bản tiêu chuẩn, φ119 tương ứng với giá trị tối thiểu dc là 188,15, nhưng độ lệch tương ứng ở đây phải là 1,85 mm, nghĩa là giá trị tối thiểu thực tế là 200-1.85=198.15 mm. (Trong DIN 522, khi h nhỏ hơn 4 và loại sản phẩm là Loại A, dung sai kích thước của d2 là h15 và độ lệch tương ứng là 1,85 mm khi dc là 200 mm). ②,Chất liệu: 1) thép, loại độ cứng 140HV, độ cứng HV140-250; loại độ cứng 200HV, độ cứng HV200-250; 2) thép không gỉ, loại độ cứng 140HV, độ cứng HV140-250; loại độ cứng 200HV, độ cứng HV200-250; vật liệu (nhóm thép) A2 và A4, F1, C1 và C4 3)Vòng đệm có thể được làm bằng-kim loại màu hoặc các vật liệu khác, tùy theo thỏa thuận 4) Đối với h không quá 0,5 mm thì độ cứng là HV 2 và đối với h trên 0,5 mm thì độ cứng là HV 10. |
Chú phổ biến: máy giặt trơn din125 ss304 ss316, máy giặt trơn din125 ss304 ss316 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy

