Vật chất: Thép cacbon Ổ đĩa: Hex Loại đầu: Đầu lục giác Loại chủ đề: Chủ đề đầy đủ Lớp: 4,8/8,8/10,9/12,9 Xử lý bề mặt: kẽm, đen, trơn
Gửi yêu cầu
Mô tả
d
M1.6
M2
M2.5
M3
(M3.5)
M4
M5
M6
(M7)
M8
M10
M12
(M14)
M16
P
a
TỐI ĐA
c
PHÚT
TỐI ĐA
da
TỐI ĐA
dw
Cấp độ A{0}}
PHÚT
cấp độ B{0}}
PHÚT
e
Cấp độ A{0}}
PHÚT
cấp độ B{0}}
PHÚT
k
danh nghĩa
Cấp độ A{0}}
PHÚT
TỐI ĐA
cấp độ B{0}}
PHÚT
TỐI ĐA
k1
PHÚT
r
PHÚT
s
MAX=danh nghĩa
Cấp độ A{0}}
PHÚT
cấp độ B{0}}
PHÚT
0.35
0.4
0.45
0.5
0.6
0.7
0.8
1
1
1.25
1.5
1.75
2
2
1.05
1.2
1.35
1.5
1.8
2.1
2.4
3
3
3.75
4.5
5.25
6
6
0.1
0.1
0.1
0.15
0.15
0.15
0.15
0.15
0.15
0.15
0.15
0.15
0.15
0.2
0.25
0.25
0.25
0.4
0.4
0.4
0.5
0.5
0.5
0.6
0.6
0.6
0.6
0.8
2
2.6
3.1
3.6
4.1
4.7
5.7
6.8
7.8
9.2
11.2
13.7
15.7
17.7
2.4
3.2
4.1
4.6
5.1
5.9
6.9
8.9
9.6
11.6
15.6
17.4
20.5
22.5
-
-
-
-
-
5.7
6.7
8.7
9.4
11.4
15.4
17.2
20.1
22
3.41
4.32
5.45
6.01
6.58
7.66
8.79
11.05
12.12
14.38
18.9
21.1
24.49
26.75
-
-
-
-
-
7.5
8.63
10.89
11.94
14.2
18.72
20.88
23.91
26.17
1.1
1.4
1.7
2
2.4
2.8
3.5
4
4.8
5.3
6.4
7.5
8.8
10
0.98
1.28
1.58
1.88
2.28
2.68
3.35
3.85
4.65
5.15
6.22
7.32
8.62
9.82
1.22
1.52
1.82
2.12
2.52
2.92
3.65
4.15
4.95
5.45
6.56
7.68
8.98
10.18
-
-
-
-
-
2.6
3.26
3.76
4.56
5.06
6.11
7.21
8.51
9.71
-
-
-
-
-
3
3.74
4.24
5.04
5.54
6.69
7.79
9.09
10.29
0.7
0.9
1.1
1.3
1.6
1.9
2.28
2.63
3.19
3.54
4.28
5.05
5.96
6.8
0.1
0.1
0.1
0.1
0.1
0.2
0.2
0.25
0.25
0.4
0.4
0.6
0.6
0.6
3.2
4
5
5.5
6
7
8
10
11
13
17
19
22
24
3.02
3.82
4.82
5.32
5.82
6.78
7.78
9.78
10.73
12.73
16.73
18.67
21.67
23.67
-
-
-
-
-
6.64
7.64
9.64
10.57
12.57
16.57
18.48
21.16
23.16
d
(M18)
M20
(M22)
M24
(M27)
M30
(M33)
M36
(M39)
M42
(M45)
M48
(M52)
P
a
TỐI ĐA
c
PHÚT
TỐI ĐA
da
TỐI ĐA
dw
Cấp độ A{0}}
PHÚT
cấp độ B{0}}
PHÚT
e
Cấp độ A{0}}
PHÚT
cấp độ B{0}}
PHÚT
k
danh nghĩa
Cấp độ A{0}}
PHÚT
TỐI ĐA
cấp độ B{0}}
PHÚT
TỐI ĐA
k1
PHÚT
r
PHÚT
s
MAX=danh nghĩa
Cấp độ A{0}}
PHÚT
cấp độ B{0}}
PHÚT
2.5
2.5
2.5
3
3
3.5
3.5
4
4
4.5
4.5
5
5
7.5
7.5
7.5
9
9
10.5
10.5
12
12
13.5
13.5
15
15
0.2
0.2
0.2
0.2
0.2
0.2
0.2
0.2
0.3
0.3
0.3
0.3
0.3
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
1
1
1
1
1
20.2
22.4
24.4
26.4
30.4
33.4
36.4
39.4
42.4
45.6
48.6
52.6
56.6
25.3
28.2
30
33.6
-
-
-
-
-
-
-
-
-
24.8
27.7
29.5
33.2
38
42.7
46.5
51.1
55.9
59.9
64.7
69.4
74.2
30.14
33.53
35.72
39.98
-
-
-
-
-
-
-
-
-
29.56
32.95
35.03
39.55
45.2
50.85
55.37
60.79
66.44
71.3
76.95
82.6
88.25
11.5
12.5
14
15
17
18.7
21
22.5
25
26
28
30
33
11.28
12.28
13.78
14.78
-
-
-
-
-
-
-
-
-
11.72
12.72
14.22
15.22
-
-
-
-
-
-
-
-
-
11.15
12.15
13.65
14.65
16.65
18.28
20.58
22.08
24.58
25.58
27.58
29.58
32.5
11.85
12.85
14.35
15.35
17.35
19.12
21.42
22.92
25.42
26.42
28.42
30.42
33.5
7.8
8.5
9.6
10.3
11.7
12.8
14.4
15.5
17.2
17.9
19.3
20.9
22.8
0.6
0.8
0.8
0.8
1
1
1
1
1
1.2
1.2
1.6
1.6
27
30
32
36
41
46
50
55
60
65
70
75
80
26.67
29.67
31.61
35.38
-
-
-
-
-
-
-
-
-
26.15
29.16
31
35
40
45
49
53.8
58.8
63.1
68.1
73.1
78.1
Mô tả sản phẩm
Mô tả: Những bu lông đầu lục giác hệ mét chất lượng cao này có ren hoàn chỉnh để có độ bám tối đa và được sản xuất từ thép cacbon bền. Có nhiều cấp độ bền bao gồm 4,8 (mục đích chung), 8,8 (cường độ cao), 10,9 (cường độ cực cao) và 12,9 (cấp thép hợp kim). Việc xử lý bề mặt mạ kẽm-mang lại khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, khiến chúng phù hợp cho cả ứng dụng trong nhà và ngoài trời.
Với thiết kế đầu lục giác tiêu chuẩn, những bu lông này giúp lắp đặt dễ dàng bằng cách sử dụng cờ lê thông thường. Chiều dài ren đầy đủ đảm bảo buộc chặt an toàn trên toàn bộ thân. Những bu lông tuân thủ DIN933 này được sử dụng rộng rãi trong các dự án xây dựng, lắp ráp máy móc hạng nặng, sản xuất ô tô và bảo trì thiết bị công nghiệp.
Lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu ốc vít-chống rung đáng tin cậy. Mỗi bu lông đáp ứng các tiêu chuẩn DIN quốc tế về độ chính xác kích thước và tính chất cơ học. Chọn trong số nhiều kích cỡ và cấp độ khác nhau để phù hợp với yêu cầu chịu tải-cụ thể của bạn. Cung cấp số lượng lớn cho mục đích thương mại và công nghiệp.
Vật chất: Thép cacbon
Loại đầu: Đầu lục giác
Ổ đĩa: Hex
Loại chủ đề: Chủ đề đầy đủ
Lớp: 4,8/8,8/10,9/12,9
Xử lý bề mặt: kẽm, đen, trơn
Giới thiệu về công ty
Câu hỏi thường gặp
Những phương thức thanh toán nào bạn chấp nhận?
---Chúng tôi chấp nhận T/T (chuyển khoản ngân hàng),L/C, và PayPal cho những đơn hàng nhỏ.
Làm thế nào về việc đóng gói?
--- Số lượng lớn, hộp nhỏ, theo yêu cầu của khách hàng.
Hoàn thiện bề mặt là gì?
--- Bề mặt: Kẽm xanh / trắng
Bạn có hỗ trợ bảo hiểm vận chuyển?
--- Có, chúng tôi cung cấp dịch vụ vận chuyển đường biển, đường hàng không và chuyển phát nhanh có bảo hiểm.
Tôi có thể nhận được tư vấn tùy chỉnh cho nhu cầu sản phẩm không?
--- Có, chúng tôi cung cấp tư vấn sản phẩm miễn phí. Vui lòng liên hệ với bộ phận bán hàng để lên lịch thảo luận chi tiết.
Chú phổ biến: bu lông lục giác din933 m8x100, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy bu lông lục giác din933 m8x100 tại Trung Quốc